duodecimal

/,dju:ou'desiməl/
Học thuật
Thân thiện
duodecimal

The clock face shows the duodecimal system with twelve numbers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thập nhị phân, theo hệ số mười hai: Liên quan đến hoặc dựa trên hệ thống số học sử dụng số mười hai (12) thay vì số mười (10) như hệ thập phân thông thường.
  2. Danh từ:

    • Một phần mười hai: Một phần bằng nhau trong tổng số mười hai phần, tương đương với 1/12.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The duodecimal system uses the digits 0 through 9 and then the symbols A and B for ten and eleven. (Hệ thập nhị phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 sau đó các ký hiệu A B cho mười mười một.)
    • Some ancient cultures employed duodecimal counting for trade. (Một số nền văn hóa cổ đại sử dụng cách đếm theo hệ mười hai cho thương mại.)
  • Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • A duodecimal of the total amount is allocated for maintenance. (Một phần mười hai của tổng số tiền được phân bổ cho việc bảo trì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Duodecimal notation": Ký hiệu thập nhị phân.

    • Duodecimal notation is less common than decimal notation in modern computing. (Ký hiệu thập nhị phân ít phổ biến hơn ký hiệu thập phân trong máy tính hiện đại.)
  • "Duodecimal fraction": Phân số theo hệ mười hai.

    • Understanding duodecimal fractions requires a different mindset. (Hiểu các phân số theo hệ mười hai đòi hỏi một cách tư duy khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Duodecimal system (n): Hệ thống thập nhị phân, hệ số mười hai.

    • The duodecimal system has historical significance in measurement. (Hệ thống thập nhị phân ý nghĩa lịch sử trong đo lường.)
  • Duodecimal digit (n): Chữ số trong hệ thập nhị phân.

    • In a full duodecimal system, you need twelve distinct digits. (Trong một hệ thập nhị phân đầy đủ, bạn cần mười hai chữ số riêng biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Base-twelve: (Tính từ) Theo số mười hai. (Từ mô tả kỹ thuật)
  • Duodecimal (danh từ, nghĩa "một phần mười hai"): Twelfth (một phần mười hai, phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "duodecimal" do tính chất chuyên môn của .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "duodecimal" do đây thuật ngữ chuyên ngành.)

duodecimal

The clock face shows the duodecimal system with twelve numbers.

tính từ
  1. thập nhị phân, theo số mười hai