quantitative

/'kwɔntitətiv/
tính từ
  1. (thuộc) lượng, (thuộc) số lượng
    • quantitative change
      biến đổi về lượng
  2. định lượng
    • quantitative analysis
      (hoá học) phân tích định lượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "quantitative"

quantitative
A scientist conducts a quantitative analysis of a chemical sample.