duplicity

/dju:'plisiti/
danh từ
  1. trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng
  2. tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "duplicity"

duplicity
A politician's duplicity was revealed when his private emails contradicted his public promises.