dupliquer

Học thuật
Thân thiện
dupliquer

Un technicien doit dupliquer le système de sauvegarde.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sao chép, tạo ra một bản sao giống hệt: Hành động tạo ra một hoặc nhiều bản sao chính xác của một đối tượng, tài liệu hoặc dữ liệu.
    • (Kỹ thuật) Đặt (thiết bị) song công: Trong kỹ thuật, chỉ việc lắp đặt hoặc cấu hình một thiết bị dự phòng hoạt động song song để đảm bảo tính liên tục.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut dupliquer ce fichier avant de le modifier. (Phải sao chép tập tin này trước khi sửa đổi .)
    • L'assistante a dupliqué les clés pour tous les membres de l'équipe. (Trợđã sao chép chìa khóa cho tất cả các thành viên trong nhóm.)
    • Pour plus de sécurité, le système duplique toutes les données sur un serveur distant. (Để an toàn hơn, hệ thống sao chép tất cả dữ liệu lên một máy chủ từ xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dupliquer un disque/d'une clé USB": sao chép toàn bộ nội dung của một đĩa hoặc một ổ USB.
    • Ce logiciel permet de dupliquer facilement un DVD. (Phần mềm này cho phép sao chép DVD một cách dễ dàng.)
  • "se dupliquer" (tự động từ): tự nhân bản, tự sao chép.
    • Certains virus informatiques peuvent se dupliquer très rapidement. (Một số virus máy tính có thể tự nhân bản rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Duplication (danh từ giống cái): sự sao chép, sự nhân bản.
    • La duplication des documents est interdite. (Việc sao chép tài liệu bị cấm.)
  • Duplicata (danh từ giống đực): bản sao, bản copy (thường dùng cho giấy tờ chính thức).
    • Demandez un duplicata de votre facture. (Hãy yêu cầu một bản sao hóa đơn của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Copier: sao chép (nghĩa chung, thông dụng).
  • Reproduire: tái tạo, sao lại.
  • Cloner: nhân bản (thường dùng trong sinh học hoặc công nghệ thông tin).
Từ trái nghĩa
  • Supprimer: xóa bỏ.
  • Effacer: xóa, tẩy.
  • Original (danh từ): bản gốc.
dupliquer

Un technicien doit dupliquer le système de sauvegarde.

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) đặt (thiết bị) song công

Từ gần giống