débloquer

ngoại động từ
  1. giải tỏa
  2. tháo, (cho) nhả
    • Débloquer un écrou
      tháo một đai ốc
    • Débloquer les freins
      nhả phanh
  3. mở cho chạy (đường xe lửa); mở cho bán (hàng hóa); không cấm nữa
  4. (ngành in) rút ra thay (chữ xếp sai)
nội động từ
  1. (thông tục) nói bậy bạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống