dustiness

/'dʌstinis/
Học thuật
Thân thiện
dustiness

The old bookshelf had a noticeable layer of dustiness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng bụi bặm: Chỉ trạng thái nhiều bụi phủ lên bề mặt hoặc trong không khí của một vật, một căn phòng, hoặc một không gian.
    • Vẻ bụi bặm: Diện mạo, cảm giác hoặc đặc tính của một thứ đó bị phủ bụi, tạo cảm giác kỹ, không được lau chùi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dustiness of the old books made her sneeze. (Tình trạng bụi bặm của những cuốn sách khiến ấy hắt hơi.)
    • He could feel the dustiness in the air of the abandoned house. (Anh ấy có thể cảm nhận được vẻ bụi bặm trong không khí của ngôi nhà bỏ hoang.)
    • Opening the attic window revealed the dustiness of the room. (Mở cửa sổ gác mái lộ ra tình trạng bụi bặm của căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be coated in dustiness": được phủ một lớp bụi.

    • The forgotten trophies were coated in a thick layer of dustiness. (Những chiếc cúp bị lãng quên được phủ một lớp bụi bặm dày.)
  • "the inherent dustiness of a place": vẻ bụi bặm vốn có của một nơi nào đó.

    • The desert has an inherent dustiness that is both challenging and beautiful. (Sa mạc một vẻ bụi bặm vốn vừa thách thức vừa đẹp đẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dusty (adj): đầy bụi, phủ bụi.

    • The dusty road stretched for miles. (Con đường đầy bụi trải dài hàng dặm.)
  • Dust (n): bụi.

    • She wiped the dust off the table. ( ấy lau bụi trên bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Grittiness: tình trạng cát/bụi thô.
  • Powderiness: tình trạng bột/bụi mịn.
Từ trái nghĩa
  • Cleanliness: sự sạch sẽ.
  • Spotlessness: sự không vết bẩn, sự tinh khiết.
dustiness

The old bookshelf had a noticeable layer of dustiness.

danh từ
  1. tình trạng bụi bặm; vẻ bụi bặm

Từ gần giống