dusting

/'dʌstiɳ/
danh từ
  1. sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi
  2. (từ lóng) trận đòn
    • to give someone a dusting
      nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  3. (từ lóng) sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dusting"

dusting
A woman is dusting the bookshelf with a yellow cloth.