dutiable

/'dju:tjəbl/
Học thuật
Thân thiện
dutiable

Imported goods are dutiable at the port of entry.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phải nộp thuế, phải đóng thuế: Dùng để mô tả hàng hóa, tài sản hoặc dịch vụ theo quy định của pháp luật, phải chịu một khoản thuế (thường thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu, hoặc thuế tiêu thụ đặc biệt) khi vận chuyển qua biên giới hoặc trong một số giao dịch cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Alcohol and tobacco are often dutiable goods. (Rượu thuốc lá thường những mặt hàng phải nộp thuế.)
    • You must declare all dutiable items at customs. (Bạn phải khai báo tất cả các mặt hàng phải đóng thuế với hải quan.)
    • The value of the parcel determines whether it is dutiable. (Giá trị của bưu kiện quyết định liệu phải chịu thuế hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dutiable value": Giá trị tính thuế. Đây giá trị cơ sở cơ quan hải quan sử dụng để tính số tiền thuế phải nộp.
    • The customs officer assessed the dutiable value of the imported machinery. (Nhân viên hải quan định giá trị tính thuế cho máy móc nhập khẩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Duty (n): Thuế (đặc biệt thuế hải quan), nhiệm vụ, trách nhiệm.

    • The import duty on cars is very high. (Thuế nhập khẩu ô tô rất cao.)
    • It is your duty to report any issues. (Bổn phận của bạn báo cáo mọi vấn đề.)
  • Duty-free (adj): Miễn thuế.

    • She bought perfume from the duty-free shop at the airport. ( ấy mua nước hoa từ cửa hàng miễn thuếsân bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Taxable: Chịu thuế, phải đánh thuế.
  • Chargeable: Có thể bị tính phí/tính thuế.
Từ trái nghĩa
  • Duty-free: Miễn thuế.
  • Non-dutiable: Không phải nộp thuế.
dutiable

Imported goods are dutiable at the port of entry.

tính từ
  1. phải nộp thuế phải đóng thuế

Từ tương tự