taxable

/'tæksəbl/
Học thuật
Thân thiện
taxable

Taxable income is reported on an official form.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đánh thuế được, chịu thuế: Dùng để mô tả thu nhập, tài sản, hàng hóa hoặc giao dịch theo luật pháp phải nộp thuế cho chính phủ.
    • Có thể quy trách nhiệm, phải chịu (chi phí, lỗi): (Nghĩa ít phổ biến hơn) Có thể bị tính hoặc buộc phải chịu một khoản phí hoặc trách nhiệm nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Your salary is considered taxable income. (Lương của bạn được coi thu nhập chịu thuế.)
    • This investment account offers taxable interest. (Tài khoản đầu này mang lại lãi suất phải chịu thuế.)
    • Most goods and services are taxable at a rate of 10%. (Hầu hết hàng hóa dịch vụ chịu thuếmức 10%.)
    • According to the contract, the shipping costs are taxable to the buyer. (Theo hợp đồng, chi phí vận chuyển do người mua chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "taxable event": sự kiện chịu thuế (thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế, như khi bán tài sản hoặc nhận thu nhập).
    • The sale of the house is a taxable event that triggers capital gains tax. (Việc bán ngôi nhà một sự kiện chịu thuế làm phát sinh thuế thu nhập từ vốn.)
  • "taxable base" hoặc "tax base": cơ sở tính thuế (giá trị hoặc số tiền thuế được tính trên đó).
    • The taxable base for property tax is the assessed value of the land and building. (Cơ sở tính thuế tài sản giá trị định giá của đất công trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax (n/đt): thuế; đánh thuế.
    • Income tax must be filed annually. (Thuế thu nhập phải được khai hàng năm.)
  • Nontaxable / Tax-exempt (tính từ): không chịu thuế, được miễn thuế.
    • Donations to this charity are tax-exempt. (Các khoản quyên góp cho tổ chức từ thiện này được miễn thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Subject to tax: phải chịu thuế.
    • All imported goods are subject to tax. (Tất cả hàng hóa nhập khẩu đều phải chịu thuế.)
  • Dutiable: chịu thuế hải quan (thường dùng cho hàng nhập khẩu).
    • Alcohol and tobacco are dutiable items. (Rượu thuốc lá những mặt hàng chịu thuế hải quan.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với tính từ 'taxable')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'taxable')

taxable

Taxable income is reported on an official form.

tính từ
  1. có thể đánh thuế được
    • a taxable article
      một mặt hàng đánh thuế được
  2. có thể quy cho , có thể chê
  3. chịu phí tổn
    • the expenses of the transport are taxable to the sender
      phí tổn chuyên chở cho người gửi chịu

Từ trái nghĩa