duumvir

/dju:'ʌmvə/ Cách viết khác : (duumvirs) /du:'ʌmvəz/
danh từ giống đực
  1. (sử học) nhị pháp quan (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "duumvir"

duumvir
Un duumvir préside une réunion dans la curie.