duy tân

  1. đg. (kết hợp hạn chế). Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiếnmột số nước Á Đông). Phong trào duy tân đầu thế kỉ XX ở Việt Nam.
duy tân
Một nhà cải cách đề xuất duy tân trong một hội nghị.