dwarf mulberry

Noun
  1. cây mâm xôi leo của vùng ôn đới phía bắc với quả mọng màu vàng hoặc màu da cam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dwarf mulberry
A dwarf mulberry plant grows low to the ground with small orange berries.