dwindling away

Noun
  1. sự nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại
    • there is no greater sadness that the dwindling away of a family
      Không nỗi buồn nào lớn hơn sự suy giảm của một gia đình
  2. sự suy yếu, hao mòn dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dwindling away
The family's dwindling away left the old house feeling empty.