dynamometry

/,dainə'mɔmitri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép đo lực: Một phương pháp hoặc kỹ thuật khoa học dùng để đo lường lực hoặc -men xoắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dynamometry is essential in mechanical engineering to test the strength of materials. (Phép đo lực rất cần thiết trong kỹ thuật khí để kiểm tra độ bền của vật liệu.)
    • The doctor used hand dynamometry to assess the patient's grip strength. (Bác sĩ đã sử dụng phép đo lực tay để đánh giá sức nắm của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isokinetic dynamometry": Phép đo lực đẳng tốc, một kỹ thuật đo lực trong đó tốc độ chuyển động được giữ không đổi.

    • Isokinetic dynamometry provides precise data on muscle performance. (Phép đo lực đẳng tốc cung cấp dữ liệu chính xác về hiệu suất của .)
  • "Clinical dynamometry": Phép đo lực lâm sàng, việc ứng dụng các phép đo lực trong y học để chẩn đoán hoặc theo dõi bệnh.

    • Clinical dynamometry helps in evaluating neuromuscular disorders. (Phép đo lực lâm sàng giúp đánh giá các rối loạn thần kinh .)
Biến thể từ gần giống
  • Dynamometer (n): Lực kế, dụng cụ dùng để đo lực hoặc công suất.

    • The engineer calibrated the dynamometer before the test. (Kỹ sư đã hiệu chuẩn lực kế trước khi thử nghiệm.)
  • Dynamometric (adj): Thuộc về phép đo lực.

    • The dynamometric readings were recorded for analysis. (Các số liệu đo lực đã được ghi lại để phân tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Force measurement: Sự đo lực.
  • Ergometry: Phép đo công (thường liên quan đến bắp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ chuyên ngành này.)

danh từ
  1. phép đo lực

Từ gần giống