dyslexic

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị suy yếu khả năng đọc hiểu, thường liên quan tới sự rối loạn thần kinh: "dyslexic" mô tả tình trạng một người gặp khó khăn trong việc đọc hiểu chữ viết, một tình trạng thường nguyên nhân thần kinh.
    • Thuộc, liên quan tới, hay triệu chứng của chứng khó đọc: "dyslexic" cũng dùng để chỉ bất cứ điều liên quan hoặc là biểu hiện của chứng khó đọc (dyslexia).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a dyslexic student who needs extra support with reading. (Anh ấy một học sinh mắc chứng khó đọc cần thêm sự hỗ trợ trong việc đọc.)
    • The school provides special software for dyslexic learners. (Trường học cung cấp phần mềm đặc biệt cho người học mắc chứng khó đọc.)
    • Her dyslexic symptoms became apparent in first grade. (Các triệu chứng khó đọc của ấy trở nên rõ ràng từ lớp một.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dyslexic processing": cách thức xử lý thông tin đặc trưng của người mắc chứng khó đọc.

    • The study focused on dyslexic processing of visual and auditory information. (Nghiên cứu tập trung vào cách xử lý thông tin thị giác thính giác đặc trưng ở người mắc chứng khó đọc.)
  • "to be diagnosed as dyslexic": được chẩn đoán mắc chứng khó đọc.

    • She was formally diagnosed as dyslexic at the age of eight. ( ấy được chẩn đoán chính thức mắc chứng khó đọc vào năm tám tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dyslexia (danh từ): chứng khó đọc.

    • Dyslexia affects the way the brain processes written language. (Chứng khó đọc ảnh hưởng đến cách não bộ xử lý ngôn ngữ viết.)
  • Dyslexically (trạng từ): một cách liên quan đến chứng khó đọc.

    • The text was processed dyslexically, requiring more time. (Văn bản được xử lý theo cách đặc trưng của chứng khó đọc, đòi hỏi nhiều thời gian hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Reading-impaired: bị suy giảm khả năng đọc (thuật ngữ mô tả chung).
  • Having dyslexia: mắc chứng khó đọc (cụm từ mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "dyslexic".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "dyslexic".)

Adjective
  1. bị suy yếu khả năng đọc hiểu, thường liên quan tới sự rối loạn thần kinh
  2. thuộc, liên quan tới, hay triệu chứng của chứng khó đọc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự