impaired

Adjective
  1. không đạt tiêu chuẩn về mặt thể chất hay trí tuệ
  2. bị suy giảm, suy yếu về mặt sức mạnh, chất lượng, hay tiện ích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "impaired"

impaired
The optometrist tests the patient's impaired eyesight with an eye chart.