débagouler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thông tục):

    • Phun ra, tuôn ra (lời nói, thườngvô nghĩa hoặc xúc phạm): Hành động nói ra một cách nhanh chóng, liên tục thường với sự tức giận hoặc thiếu kiểm soát.
  2. Nội động từ (từ , nghĩa , thông tục):

    • Nôn mửa: Hành động tống thức ăn trong dạ dày ra ngoài qua miệng (nghĩa này hiện nay ít được sử dụng).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a débagoulé une série d’insultes. (Anh ta đã tuôn ra một tràng những lời lăng mạ.)
    • Arrête de débagouler des bêtises ! (Đừng phun ra những điều vớ vẩn nữa!)
  • Nội động từ (nghĩa ):

    • Après avoir trop bu, il a débagoulé toute la nuit. (Sau khi uống quá nhiều, anh ta đã nôn mửa suốt đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Débagouler"một từ rất thông tục, gần với khẩu ngữ. mang sắc thái tiêu cực thường được dùng để chỉ việc nói năng thiếu suy nghĩ, thô lỗ hoặc giận dữ.
  • Từ này thường xuất hiện trong các tình huống cãi vã, tranh luận nảy lửa hoặc để mô tả sự phát ngôn thiếu kiềm chế.
Biến thể từ gần giống
  • Débagoulage (danh từ, thông tục): Hành động "débagouler", sự tuôn ra (lời nói).
    • Son débagoulage incessant m’agace. (Cái kiểu nói liên hồi của anh ta làm tôi bực mình.)
  • Déblatérer (động từ, thông tục): Có nghĩa tương tự, chỉ việc nói xấu, chửi rủa ai/cái gì một cách dữ dội.
  • Dégoiser (động từ, thông tục): Nói liên hồi, nói huyên thiên.
Từ đồng nghĩa
  • Cracher (ngoại động từ): Nhổ ra, phun ra (nghĩa bóng: nói ra những lời giận dữ).
  • Vomir (ngoại động từ, nghĩa bóng): Nôn ra, tuôn ra (lời lẽ thô tục).
  • Débiter (ngoại động từ): Tuôn ra, nói ra một mạch (có thể trung tính hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "débagouler".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "débagouler".
ngoại động từ
  1. (thông tục) phun ra, tuôn ra
    • Débagouler des sottises
      tuôn ra những điều tầm bậy
nội động từ
  1. (từ nghĩa , thông tục) nôn mửa

Từ gần giống