débouchoir

danh từ giống đực
  1. cái khai thông (ống tắc...)
  2. (nông nghiệp) que gạt đất (ở lưỡi cày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

débouchoir
Le jardinier utilise un débouchoir pour dégager un tuyau d'arrosage bouché.