déboucher

ngoại động từ
  1. khai thông, bỏ chỗ tắc
    • Déboucher un tuyau
      khai thông một ống
  2. mở nút (chai)
nội động từ
  1. đổ ra (chỗ rộng hơn)
    • Le cortège funèbre débouche sur la grande rue
      đám tang đổ ra phố lớn
    • Ruelle qui débouche sur le boulevard
      đường phố nhỏ đổ ra đại lộ
    • Rivière qui débouche dans le fleuve
      sông con đổ ra sông lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa