décavé

tính từ
  1. thua sạch (đánh bạc)
  2. (thân mật) mất sạch của cải; lụn bại
danh từ
  1. người đánh bạc thua sạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "décavé"

décavé
Un homme décavé regarde ses cartes avec tristesse.