déchaussement

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự cày lòi gốc, sự xới lòi gốc; sự lòi gốc
  2. sự làm lòi chân; sự lòi chân (răng); sự đào lòi chân; sự lòi chân ra (tường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déchaussement
Le déchaussement des racines expose la base de l'arbre.