décolleter

ngoại động từ
  1. để hở vai.
    • Cette robe la décollette trop
      áo dài đó để hở vai cô ta nhiều quá
  2. cắt (áo) để hở vai.
  3. (nông nghiệp) phạt (ngang) cổ rễ.
  4. (kỹ thuật) tiện liên hoàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống