décolleter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Để hở vai, cắt (áo) để hở vai: Chỉ hành động may, cắt hoặc thiết kế một bộ trang phục (thường là áo đầm, áo choàng) sao cho phần cổ áo thấp xuống, để lộ vai và một phần ngực trên.
- (Nông nghiệp) Phạt (ngang) cổ rễ: Chỉ hành động cắt ngang phần cổ rễ của cây trồng.
- (Kỹ thuật) Tiện liên hoàn: Chỉ một quy trình gia công kim loại trên máy tiện, nơi nhiều bước được thực hiện liên tiếp mà không cần tháo lắp phôi.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La couturière a décolleté la robe pour la soirée. (Người thợ may đã cắt áo dài để hở vai cho buổi dạ hội.)
- Cette robe la décollette trop. (Chiếc áo dài đó để hở vai cô ta nhiều quá.)
- Il faut décolleter ces plants pour améliorer la croissance. (Phải phạt ngang cổ rễ những cây con này để cải thiện sự phát triển.)
- Cette pièce est usinée par décolletage. (Chi tiết này được gia công bằng phương pháp tiện liên hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être décolleté(e)": (tính từ) mặc trang phục hở vai.
- Elle est arrivée très décolletée à la réception. (Cô ấy đã đến buổi tiếp tân trong bộ trang phục hở vai rất nhiều.)
Biến thể và từ gần giống
- Décolletage (danh từ): kiểu cổ áo hở vai; hành động cắt áo hở vai; (kỹ thuật) sự tiện liên hoàn.
- Le décolletage de cette robe est très élégant. (Kiểu cổ hở vai của chiếc đầm này rất thanh lịch.)
- Décolleteur (danh từ): (kỹ thuật) thợ tiện liên hoàn; máy tiện liên hoàn.
Từ đồng nghĩa
- Pour l'habillement: échancrer (khoét sâu, tạo hình chữ V hoặc tròn ở cổ áo).
- Pour l'agriculture: couper (cắt), tailler (tỉa, xén).
- Pour la technique: usiner (gia công).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với động từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
ngoại động từ
- để hở vai.
- Cette robe la décollette tropáo dài đó để hở vai cô ta nhiều quá
- cắt (áo) để hở vai.
- (nông nghiệp) phạt (ngang) cổ rễ.
- (kỹ thuật) tiện liên hoàn.