déculotter

Học thuật
Thân thiện
déculotter

Un enfant se fait déculotter pour prendre son bain.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cởi quần, lột quần: Hành động kéo quần của ai đó xuống, thườngmột cách đột ngột hoặc để trêu chọc.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Làm bẽ mặt, làm lộ tẩy: Làm cho ai đó xấu hổ hoặc lộ ra sự yếu kém, sai sót của họ.
Ví dụ sử dụng
  • (Người mẹ cởi quần đứa bé để thay .)
  • ( con trai lột quần đứa mới đến để trêu .)
  • (Vụ bê bối này đã làm lộ tẩy vị chính trị gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "déculotter quelqu'un": Làm ai đó bẽ mặt, chứng minh ai đó sai hoặc không biết .
    • Lors du débat, il a complètement déculotté son adversaire. (Trong cuộc tranh luận, anh ta đã hoàn toàn làm đối thủ bẽ mặt.)
  • "se faire déculotter": Bị làm cho bẽ mặt, bị lột trần sự thật.
    • L'entreprise s'est fait déculotter par le journal d'investigation. (Công ty đã bị tờ báo điều tra lột trần sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Déculottage (danh từ): Hành động cởi/lột quần; (nghĩa bóng) sự làm bẽ mặt.
    • Le déculottage public a été humiliant. (Việc bị lột quần trước công chúng thật là nhục nhã.)
  • Culotte (danh từ): Quần lót, quần đùi. (Đâytừ gốc tạo nên "déculotter").
Từ đồng nghĩa
  • Baisser le pantalon (de quelqu'un): Kéo quần (của ai đó) xuống.
  • Humilier: Làm nhục, làm bẽ mặt. (Đồng nghĩa với nghĩa bóng).
  • Démasquer: Lột mặt nạ, vạch trần. (Đồng nghĩa với nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Déculotter une pipe: (Thân mật, ít dùng) Nạo xái, làm sạch tẩu thuốc.
    • Avant de la recharger, il faut déculotter la pipe. (Trước khi nhồi thuốc mới, phải nạo xái cái tẩu.)
déculotter

Un enfant se fait déculotter pour prendre son bain.

ngoại động từ
  1. cởi quần, lột quần.
    • Déculotter un enfant
      cởi quần một đứa trẻ.
    • déculotter un pipe
      (thân mật) nạo xái tẩu

Từ trái nghĩa

Từ gần giống