découpe

danh từ giống cái
  1. đường đề cúp (may).
  2. (lâm nghiệp) sự bỏ ngọn (cây gỗ đã đốn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "découpe"

découpe
Une couturière utilise une découpe pour tracer un motif sur du tissu.