découpé

Học thuật
Thân thiện
découpé

La feuille de chêne est profondément découpée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được cắt ra, được cắt rời: Chỉ một vật đã bị cắt thành từng phần hoặc hình dạng được tạo ra bằng cách cắt.
    • hình khía, răng cưa: Dùng để mô tả một vật đường viền không đều, bị chia cắt thành nhiều mảnh hoặc hình dạng phức tạp, giống như bị cắt tỉa.
    • Lồi lõm, chia cắt mạnh: Thường dùng trong địađể mô tả đường bờ biển, địa hình bị xâm thực hoặc chia cắt tạo thành nhiều vịnh, mũi đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • J'ai un article découpé dans le journal. (Tôi có một bài báo được cắt ra từ tờ nhật báo.)
    • Cette feuille d'arbre est finement découpée. (Chiếc cây này hình khía rất tinh tế.)
    • La côte bretonne est très découpée. (Đường bờ biển vùng Bretagne rất lồi lõm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Papier découpé": Nghệ thuật cắt giấy.

    • Elle pratique l'art du papier découpé. ( ấy thực hành nghệ thuật cắt giấy.)
  • "Silhouette découpée": Hình bóng được cắt tỉa.

    • On voyait sa silhouette découpée sur le fond lumineux. (Người ta thấy hình bóng được cắt tỉa rõ nét của anh ấy trên nền sáng.)
Biến thể từ liên quan
  • Découper (động từ): cắt ra, cắt rời, tỉa.

    • Il faut découper le poulet. (Cần phải cắt con ra.)
  • Découpage (danh từ): sự cắt; nghệ thuật cắt dán.

    • Le découpage de cette carte est complexe. (Việc cắt tấm bản đồ này thật phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Coupé: bị cắt.
  • Dentelé: răng cưa, hình khía.
  • Déchiqueté: bị rách, bị cắt nham nhở.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này. Xem động từ "découper" để biết các cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir un visage découpé à la serpe: (nghĩa bóng) khuôn mặt góc cạnh, thô ráp.
    • Ce vieux marin a un visage découpé à la serpe. (Ông thủy thủ già này có một khuôn mặt góc cạnh như được đẽo bằng rìu.)
découpé

La feuille de chêne est profondément découpée.

tính từ
  1. cắt; cắt ra (ảnh, bài báo...).
  2. (thực vật học) khía.
    • Feuille découpée
      khía.
  3. (địa lý; địa chất) lồi lõm.
    • Côtes découpées
      bờ biển lồi lõm.

Từ gần giống