décupler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Tăng gấp mười: Làm cho một đại lượng (số lượng, cường độ, sức mạnh) trở nên gấp mười lần so với ban đầu.
- Tăng gấp bội, tăng lên rất nhiều: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm tăng lên rất nhiều lần, một cách đáng kể, không nhất thiết chính xác là mười lần.
Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:
- Tăng gấp mười: (Dùng cho chủ thể tự thay đổi) Trở nên gấp mười lần so với trước đó.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- La nouvelle technologie a décuplé la productivité de l'usine. (Công nghệ mới đã tăng gấp mười năng suất của nhà máy.)
- Son enthousiasme décuple son énergie. (Sự nhiệt tình của anh ấy tăng gấp bội năng lượng của anh ấy.)
Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:
- Ses revenus ont décuplé en quelques années. (Thu nhập của anh ta đã tăng gấp mười trong vài năm.)
- La population de la ville a décuplé. (Dân số thành phố đã tăng gấp mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
"décupler les efforts": tăng cường nỗ lực lên rất nhiều.
- Face à la crise, nous devons décupler nos efforts. (Trước khủng hoảng, chúng ta phải tăng cường gấp bội nỗ lực của mình.)
"décupler d'intensité": tăng cường độ lên rất nhiều.
- Le vent décuple d'intensité. (Gió tăng cường độ lên gấp bội.)
Biến thể và từ gần giống
Décuple (tính từ): gấp mười.
- une production décuple (sản lượng gấp mười)
Décuplement (danh từ giống đực): sự tăng gấp mười.
- le décuplement de la demande (sự tăng gấp mười của nhu cầu)
Từ đồng nghĩa
- Multiplier par dix: nhân lên mười lần (nghĩa đen).
- Augmenter considérablement / énormément: tăng lên đáng kể / rất nhiều (nghĩa bóng, ít trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Diviser par dix: chia cho mười, giảm xuống mười lần.
- Diminuer / Réduire: giảm / cắt giảm.
ngoại động từ
- tăng gấp mười.
- Décupler son bientăng của cải lên gấp mười.
- tăng gấp bội.
- La colère décuplait ses forcessự tức giận tăng sức hắn lên gấp bội.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
- tăng gấp mười.
- Fortune qui décuplecủa cải tăng gấp mười