défaillir

Học thuật
Thân thiện
défaillir

Je promets d'accomplir ma tâche sans défaillir.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Suy yếu đi, kiệt sức, ngất đi: Chỉ trạng thái mất sức lực, ý chí hoặc tri giác một cách đột ngột tạm thời.
    • (Văn học) Không làm tròn, không hoàn thành (bổn phận, nhiệm vụ): Diễn tả sự thiếu sót, không đáp ứng được một cam kết hoặc trách nhiệm.
  2. Ngoại động từ gián tiếp (cổ): Thiếu, khuyết: (Cách dùng ) chỉ sự không đủ, vắng mặt hoặc không đầy đủ một thứ đó.

Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ (suy yếu, ngất):
    • Sous la chaleur, il a senti ses jambes défaillir. (Dưới cái nóng, anh ta cảm thấy đôi chân mình suy yếu / muốn khuỵu xuống.)
    • La victime a défailli après le choc. (Nạn nhân đã ngất đi sau va chạm.)
  • Nội động từ (văn học - không làm tròn):
    • Il a promis de nous aider et il n'a pas défailli. (Anh ấy đã hứa sẽ giúp chúng tôi anh ấy đã không thất hứa / đã làm tròn.)
    • Son courage ne défaillit jamais. (Lòng dũng cảm của anh ấy không bao giờ suy giảm / nao núng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sans défaillir": Một cách không suy giảm, một cách kiên định, không nao núng. Đâymột cụm từ cố định thường gặp.
    • Il a supporté l'épreuve sans défaillir. (Anh ấy đã chịu đựng thử thách một cách kiên cường.)
  • "Faire défaillir": Làm cho ai đó ngất đi, choáng váng (thường do cảm xúc mạnh).
    • La nouvelle l'a fait défaillir de joie. (Tin tức làm cho ấy choáng váng / ngất đi vui sướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Défaillance (danh từ giống cái): Sự suy yếu, cơn ngất; sự thiếu sót, sự trục trặc.
    • une défaillance cardiaque (chứng suy tim)
    • une défaillance de mémoire (sự đãng trí / lỗi trí nhớ)
  • Défaillant, -e (tính từ): Suy yếu, mệt lả; vắng mặt, thiếu; (pháp lý) không năng lực hành vi.
    • un témoin défaillant (một nhân chứng vắng mặt)
  • Faillir (động từ): Suýt nữa thì, gần như; (cổ) thiếu, thất bại. (Đâytừ gốc, nhưng nghĩa hiện đại khác biệt đáng kể).
Từ đồng nghĩa
  • S'évanouir, perdre connaissance: ngất đi, bất tỉnh.
  • Fléchir, faiblir: suy yếu, yếu đi, nao núng (về thể chất hoặc tinh thần).
  • Manquer à (une promesse): thất hứa, không giữ (lời hứa) - (nghĩa văn học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "défaillir".

Thành ngữ liên quan
  • Le cœur lui défaillit: Tim anh ta/cô ta như muốn ngừng đập ( xúc động mạnh, sợ hãi, ngạc nhiên).
    • Quand il la vit, le cœur lui défaillit. (Khi nhìn thấy ấy, trái tim anh như muốn ngừng đập.)
défaillir

Je promets d'accomplir ma tâche sans défaillir.

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. suy yếu đi.
  2. (văn học) không làm đầy đủ bổn phận.
    • J'accomplirai ma tâche sans défaillir
      tôi sẽ làm đầy đủ nhiệm vụ của tôi.
  3. (từ ; nghĩa ) thiếu, khuyết.

Từ gần giống