défiler

ngoại động từ
  1. rút sợi xâu (chuỗi hạt trai...).
  2. (kỹ thuật) (thành) sợi (giẻ rách, để làm giấy).
  3. (quân sự) cho núp (sau công sự, đất cao...).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "défiler"

défiler
Le collier de perles défiler doucement entre ses doigts.