déferler

ngoại động từ
  1. (hàng hải) giương (buồm, cờ).
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. vỗ, đập (sóng).
    • La houle déferle
      sóng vỗ.
  2. dồn dập, ồ ạt.
    • Les manifestans déferlèrent sur la place
      những người biểu tình ồ ạt kéo đến quãng trường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống