délibérer

nội động từ
  1. thảo luận; (luật học, pháp lý) luận án
  2. suy nghĩ, cân nhắc
    • Délibérer avant d'agir
      suy nghĩ trước khi hành động
  3. quyết định sau khi thảo luận
    • Le gouvernement délibérait de résister
      chính phủ quyết định kháng chiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống