délimiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vạch ranh giới, định ranh giới: Hành động xác định rõ ràng đường biên, giới hạn của một khu vực, một không gian vật lý.
    • Ấn định phạm vi, xác định giới hạn: Hành động xác định phạm vi, mức độ hoặc giới hạn của một khái niệm, một chủ đề, một quyền hạn hoặc một vấn đề trừu tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les deux pays ont signé un traité pour délimiter leur frontière commune. (Hai quốc gia đãmột hiệp ước để vạch ranh giới chung.)
    • Avant de commencer la recherche, il est important de bien délimiter le sujet. (Trước khi bắt đầu nghiên cứu, điều quan trọngphải xác định phạm vi đề tài.)
    • Le jardinier a délimité les parterres de fleurs avec de petites pierres. (Người làm vườn đã định ranh giới các luống hoa bằng những viên đá nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Délimiter les compétences": Xác định quyền hạn, phạm vi trách nhiệm.

    • Le contrat délimite clairement les compétences de chaque partenaire. (Hợp đồng xác định rõ ràng phạm vi quyền hạn của từng đối tác.)
  • "Délimiter un espace": Phân định một không gian.

    • Des cônes ont été placés pour délimiter l'espace réservé aux travaux. (Những hình nón được đặt để phân định không gian dành riêng cho công trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Délimitation (danh từ giống cái): Sự phân định, sự ấn định ranh giới/phạm vi.

    • La délimitation du terrain a pris plusieurs jours. (Việc phân định ranh giới mảnh đất đã mất vài ngày.)
  • Délimitant (tính từ): tính chất phân định, làm ranh giới.

    • Une ligne délimitante (một đường ranh giới).
Từ đồng nghĩa
  • Borner: Đặt mốc giới, giới hạn (thường dùng cho đất đai, ranh giới vật lý).
  • Circonscrire: Giới hạn, khoanh vùng (thường dùng cho phạm vi, vấn đề).
  • Définir: Định nghĩa, xác định (thường dùng cho khái niệm, phạm vi ý tưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho "délimiter". Hành động thường được diễn đạt trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "délimiter" một cách đặc thù.)

ngoại động từ
  1. vạch ranh giới, định ranh giới
    • Délimiter un champ
      vạch ranh giới một cánh đồng
  2. ấn định phạm vi
    • Délimiter un sujet
      ấn định phạm vi một đề tài

Từ trái nghĩa