délégation

Học thuật
Thân thiện
délégation

Une délégation de trois personnes entre dans la salle de réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự ủy quyền; quyền được ủy: Hành động trao quyền hạn, trách nhiệm cho một người hoặc một nhóm người khác thay mặt mình hành động.
    • Phái đoàn: Một nhóm người được cử đi để đại diện cho một tổ chức, cơ quan hoặc quốc gia trong một sự kiện, cuộc họp hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La délégation des pouvoirs au directeur est formelle. (Việc ủy quyền cho giám đốcchính thức.)
    • Une délégation d'étudiants vietnamiens a visité l'université. (Một phái đoàn sinh viên Việt Nam đã thăm trường đại học.)
    • Le maire a reçu une délégation de commerçants. (Thị trưởng đã tiếp một phái đoàn các thương nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Délégation de pouvoir": Sự ủy quyền (theo nghĩa pháphoặc hành chính).

    • La délégation de pouvoir doit être écrite et signée. (Việc ủy quyền phải được lập thành văn bản chữ ký.)
  • "Faire partie d'une délégation": Là thành viên của một phái đoàn.

    • Il est honoré de faire partie de la délégation officielle. (Anh ấy vinh dự đượcthành viên của phái đoàn chính thức.)
Biến thể từ liên quan
  • Déléguer (động từ): Ủy quyền, cử đi.

    • Le ministre a délégué ses responsabilités. (Bộ trưởng đã ủy quyền trách nhiệm của mình.)
  • Délégué/Déléguée (danh từ): Người được ủy quyền, đại biểu.

    • Les délégués syndicaux ont assisté à la réunion. (Các đại biểu công đoàn đã tham dự cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la signification "sự ủy quyền": Mandat (ủy nhiệm), procuration (giấy ủy quyền).
  • Pour la signification "phái đoàn": Mission (phái bộ), représentation (đoàn đại biểu).
Cụm từ cố định
  • Délégation de service public: Sự ủy quyền cung cấp dịch vụ công.

    • La gestion de l'eau est souvent une délégation de service public. (Việc quảnnước thườngmột sự ủy quyền cung cấp dịch vụ công.)
  • Délégation de signature: Sự ủy quyềntên.

    • Le directeur a accordé une délégation de signature à son adjoint. (Giám đốc đã cấp quyền ủy ký cho phó của mình.)
délégation

Une délégation de trois personnes entre dans la salle de réunion.

danh từ giống cái
  1. sự ủy quyền; quyền được ủy
  2. (luật học, pháp lý) sự ủy lĩnh
  3. phái đoàn
    • délégation de solde
      giấy ủy lương

Từ gần giống

Từ chứa "délégation"