dépareiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm lẻ bộ, làm lỡ bộ: Hành động khiến một bộ đồ vật (thườngđồ dùng theo cặp hoặc theo bộ) trở nên không còn đầy đủ, thiếu mất một hoặc nhiều phần, phá vỡ sự nguyên vẹn của bộ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ne dépareille pas ces chaussettes ! (Đừng làm lẻ đôi tất này!)
    • Un verre cassé peut dépareiller un service de table. (Một chiếc ly bị vỡ có thể làm lỡ bộ một bộ đồ ăn.)
    • Il a dépareillé les paires de gants en rangeant le tiroir. (Anh ấy đã làm lẻ các đôi gant khi sắp xếp ngăn kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être dépareillé(e)" (dạng bị động): bị lẻ bộ, bị lỡ bộ, không còn đủ bộ.
    • Ce service à café est maintenant dépareillé. (Bộ phê này giờ đã bị lỡ bộ.)
  • Sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Có thể dùng để chỉ việc làm mất đi sự cân đối, hài hòa hoặc phá vỡ một cặp, một nhóm nào đó.
    • Son départ a dépareillé l'équipe. (Việc anh ta ra đi đã làm mất sự cân bằng của đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépareillement (danh từ): Sự lẻ bộ, tình trạng lỡ bộ.
    • Le dépareillement des chaussures dans l'entrée est agaçant. (Tình trạng lẻ đôi của những đôi giày trong phòng khách thật khó chịu.)
  • Appareiller (ngoại động từ, nghĩa ngược lại): Ghép đôi, ghép bộ, làm thành bộ.
    • Il faut appareiller les chaussettes avant de les ranger. (Phải ghép đôi tất lại trước khi cất chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Désappareiller: Làm lẻ bộ, tách rời (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn).
  • Désunir: Tách rời, làm chia lìa (nghĩa rộng hơn, thường dùng cho người hoặc nhóm).
Từ trái nghĩa
  • Appareiller: Ghép đôi, ghép bộ.
  • Apparier: Ghép cặp, kết đôi (thường dùng cho động vật hoặc đồ vật).
  • Compléter: Bổ sung cho đầy đủ, hoàn thiện.
ngoại động từ
  1. làm lẻ bộ, làm lỡ bộ
    • Dépareiller un service à thé
      làm lỡ bộ một bộ trà

Từ trái nghĩa