apparier

ngoại động từ
  1. ghép cặp, ghép đôi, xếp thành đôi
    • Apparier des bas
      xếp bít tất thành đôi
    • Apparier des pigeons
      ghép cặp bồ câu (một con đực, một con cái để cho sinh sản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "apparier"

Từ có nhắc đến "apparier"