déraisonnable

Học thuật
Thân thiện
déraisonnable

Ce projet déraisonnable coûterait beaucoup trop d'argent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phi lý, lý, không hợp: Chỉ một điều đó không dựa trêntrí, logic hoặc sự suy xét đúng đắn; thiếu sự cân nhắc thực tế.
    • Quá đáng, thái quá: Chỉ một mức độ, yêu cầu hoặc hành động vượt xa khỏi giới hạn được chấp nhận hoặc bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses exigences sont totalement déraisonnables. (Những yêu cầu của anh ta hoàn toàn phi lý / quá đáng.)
    • Il est déraisonnable de partir par ce temps. (Thật là phi lý khi khởi hành trong thời tiết như thế này.)
    • Un prix déraisonnable. (Một cái giá quá đáng / không hợp lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'une manière déraisonnable": một cách phi lý, một cách quá đáng.
    • Il a dépensé son argent d'une manière déraisonnable. (Anh ấy đã tiêu tiền một cách phi lý / hoang phí.)
  • "agir de façon déraisonnable": hành động một cách phi lý.
    • Face à la crise, il a agi de façon déraisonnable. (Trước khủng hoảng, anh ta đã hành động một cách phi lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Déraisonnablement (phó từ): một cách phi lý, một cách quá đáng.
    • Il est déraisonnablement exigeant. (Anh ta đòi hỏi một cách quá đáng.)
  • Déraison (danh từ): sự phi lý, sự mấttrí.
    • C'est de la pure déraison. (Đósự phi lý thuần túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Absurde: lý, ngớ ngẩn.
  • Illogique: phi logic.
  • Excessif: quá mức, thái quá.
  • Exorbitant: cắt cổ, quá cao (thường dùng cho giá cả).
Từ trái nghĩa
  • Raisonnable: hợp lý, phải chăng.
  • Logique: hợp lý, logic.
  • Sensé: lý, sáng suốt.
  • Modéré: ôn hòa, vừa phải.
déraisonnable

Ce projet déraisonnable coûterait beaucoup trop d'argent.

tính từ
  1. phi lý
    • Projet déraisonnable
      dự kiến phi lý

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déraisonnable"