désagréger

Học thuật
Thân thiện
désagréger

L'humidité peut désagréger certaines roches.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm tan rã, làm ra: Hành động khiến cho một khối, một tập hợp hoặc một cấu trúc bị phân tách thành các phần nhỏ hơn, mất đi sự liên kết ban đầu.
    • Phá vỡ sự thống nhất: Hành động làm suy yếu hoặc phá hủy sự gắn kết, tính toàn vẹn của một nhóm, một tổ chức hoặc một hệ thống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'humidité désagrège divers corps. (Độ ẩm làm nhiều chất khác nhau.)
    • Désagréger les résistances. (Làm tan rã mọi sự chống cự.)
    • Le temps finit par désagréger la roche. (Thời gian cuối cùng làm tan rã tảng đá.)
    • Ces conflits internes risquent de désagréger le parti. (Những mâu thuẫn nội bộ này nguy làm tan rã đảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Désagréger un composé chimique: Phân hủy một hợp chất hóa học.
    • La chaleur peut désagréger ce composé en ses éléments de base. (Nhiệt có thể phân hủy hợp chất này thành các nguyên tố cơ bản của .)
  • Désagréger une coalition: Làm tan rã một liên minh.
    • La nouvelle politique a fini par désagréger la coalition au pouvoir. (Chính sách mới cuối cùng đã làm tan rã liên minh cầm quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Désagrégation (danh từ giống cái): Sự tan rã, sự phân .
    • La désagrégation d'un empire. (Sự tan rã của một đế chế.)
  • Désagrégeable (tính từ): Có thể bị làm tan rã.
    • Une roche désagrégeable. (Một loại đá có thể bị làm tan rã.)
Từ đồng nghĩa
  • Disperser: Phân tán, làm tản ra.
  • Démembrer: Chia cắt, xé lẻ (thường dùng cho lãnh thổ, tổ chức).
  • Décomposer: Phân hủy, phân tích (thường dùng trong hóa học, sinh học).
  • Dissoudre: Hòa tan, giải tán (thường dùng cho chất lỏng hoặc tổ chức theo quy định).
Từ trái nghĩa
  • Agréger: Tập hợp, kết hợp lại.
  • Unir: Đoàn kết, thống nhất.
  • Consolider: Củng cố, làm vững chắc.
  • Fusionner: Hợp nhất, sáp nhập.
désagréger

L'humidité peut désagréger certaines roches.

ngoại động từ
  1. làm tan rã, làm
    • L'humidité désagrége divers corps
      sự ẩm ướt làm ra nhiều chất khác nhau
    • Désagréger les résistances
      làm tan rã mọi sự chống cự

Từ trái nghĩa