désaveu

danh từ giống đực
  1. sự không nhận, sự chối
  2. sự không thừa nhận ( ủy thác)
  3. sự lên án
  4. sự mâu thuẫn
    • Sa conduite est le désaveu de ses théories
      cách cư xử của anh ta mâu thuẫn vớithuyết của anh ta
    • désaveu de paternité
      đơn kiện không nhậncha (của đứa trẻ vợ mình đẻ ra)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désaveu
Sa conduite est le désaveu de ses théories.