désemplir

ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đổ bớt, làm vơi
    • Désemplir une bouteille d'alcool
      làm vơi chai rượu
nội động từ
  1. không đầy nữa (thường phủ định)
    • La maison ne désemplit pas
      nhà vẫn đầy (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "désemplir"

désemplir
La bouteille commence à désemplir après plusieurs verres.