emplir

ngoại động từ
  1. (văn học) đổ đầy, chứa đầy, choán đầy
    • Emplir un tonneau de vin
      đổ đầy rượu vang vào thùng
    • La foule emplit les rues
      quần chúng đầy đường phố
nội động từ
  1. (hàng hải) nước (vào tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

emplir
Le boulanger emplir le sac de farine.