déserteur

danh từ giống đực
  1. kẻ đào ngũ
  2. kẻ bỏ ngũ, kẻ bỏ hàng ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

déserteur
Un soldat est jugé pour être un déserteur.