espoir

danh từ giống đực
  1. sự mong ước, sự trông mong, sự hy vọng
    • L'espoir d'une récompense
      sự mong ước được một phần thưởng
  2. điều mong ước, mối hy vọng
    • Cet enfant est son espoir
      đứa trẻ ấymối hy vọng của ông ta
  3. dans l'espoir de; dans l'espoir que+ ước ao rằng, hy vọng rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "espoir"

espoir
L'enfant regarde l'horizon avec espoir.