déshonorer

ngoại động từ
  1. làm mất danh dự, làm ô danh
    • Déshonorer sa famille
      làm ô danh gia đình
  2. làm nhục; quyến rũ (phụ nữ)
  3. làm xấu (đi)
    • Déshonorer une façade
      làm xấu mặt chính ngôi nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déshonorer"