honorer

ngoại động từ
  1. tôn kính
    • Honorer ses parents
      tôn kính cha mẹ
  2. làm vẻ vang cho, mang lại vinh hiển cho
    • Les grands hommes honorent leur pays
      các bậc vĩ nhân làm vẻ vang cho đất nước
  3. tăng thêm phần vinh dự
    • Votre confiance m'honore
      sự tín nhiệm của ông tăng phần vinh dự cho tôi
  4. trả tiền trả thù lao
    • Honorer un médecin
      trả tiền bác sĩ
  5. giữ trọn
    • Honorer sa signature
      giữ trọn điều mình đã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "honorer"