combler

ngoại động từ
  1. đổ đầy tràn
  2. lấp đầy
    • Les alluvions comblent le lac
      phù sa lấp đầy hồ
    • Combler le vide
      lấp chỗ trống
  3. thỏa mãn, làm cho phỉ nguyện
    • Combler les désirs de quelqu'un
      làm cho thoả lòng mong muốn của ai
    • Je suis comblé
      tôi rất thoả mãn
  4. cho nhiều quá
    • Combler quelqu'un de cadeaux
      cho ai nhiều quà quá
    • vouz me comblez!
      anh tử tế với tôi quá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "combler"