désolation

Học thuật
Thân thiện
désolation

Le vieux château en ruines est un paysage de désolation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đau buồn, sự sầu não: Trạng thái cảm xúc cực kỳ buồn bã, thất vọng cô đơn sâu sắc.
    • Sự hoang vắng, cảnh tiêu điều: Tình trạng của một nơi bị bỏ hoang, tàn phá hoặc vắng vẻ đến mức gợi lên nỗi buồn.
Ví dụ sử dụng
  • Diễn tả cảm xúc:

    • Son départ a plongé la famille dans la désolation. (Sự ra đi của anh ấy đã khiến gia đình chìm trong đau buồn.)
    • Je lisais la triste nouvelle avec désolation. (Tôi đọc tin buồn với lòng sầu não.)
  • Diễn tả cảnh vật:

    • Le village abandonné offrait un paysage de désolation. (Ngôi làng bị bỏ hoang hiện ra một cảnh tượng tiêu điều.)
    • Après le passage de la tempête, c'était la désolation. (Sau khi cơn bão đi qua, đómột cảnh tàn phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en proie à la désolation": Đang bị nỗi sầu não giày vò.

    • Elle était en proie à la désolation après cette perte. ( ấy đang bị nỗi đau buồn giày vò sau mất mát đó.)
  • "Crier sa désolation": Thể hiện, kêu than nỗi đau buồn của mình.

    • Il a crié sa désolation face à l'injustice. (Anh ta đã kêu lên nỗi sầu não của mình trước sự bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Désolé, désolée (tính từ): Rất buồn, lấy làm tiếc; cũng có nghĩabị tàn phá, hoang vắng.

    • Je suis vraiment désolé pour toi. (Tôi thực sự lấy làm tiếc cho bạn.)
    • Une région désolée par la guerre. (Một vùng bị tàn phá bởi chiến tranh.)
  • Désoler (động từ): Làm cho đau buồn, làm cho buồn bã; tàn phá.

    • Cette nouvelle va le désoler. (Tin này sẽ làm anh ấy đau buồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Détresse: Sự đau khổ, sự quẫn bách (nhấn mạnh đến nỗi đau tinh thần hoặc tình thế khó khăn).
  • Affliction: Nỗi đau buồn, sự phiền muộn lớn.
  • Dévastation: Sự tàn phá, sự hủy hoại (nghĩa vậtmạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Joie: Niềm vui.
  • Allégresse: Sự hân hoan, vui mừng.
  • Réjouissance: Sự vui mừng, lễ hội.
désolation

Le vieux château en ruines est un paysage de désolation.

danh từ giống cái
  1. sự đau buồn, sự sầu não
    • Être plongé dans la désolation
      chìm ngập trong đau buồn
  2. (từ , nghĩa ) sự tàn phá

Từ trái nghĩa

Từ gần giống