désolation

danh từ giống cái
  1. sự đau buồn, sự sầu não
    • Être plongé dans la désolation
      chìm ngập trong đau buồn
  2. (từ , nghĩa ) sự tàn phá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

désolation
Le vieux château en ruines est un paysage de désolation.