désuétude

danh từ giống cái
  1. sự bỏ xó
    • Tomber en désuétude
      bị bỏ không dùng nữa
  2. (sinh vật học) sự không sử dụng (một cơ quan)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désuétude
Une vieille machine à écrire tombe en désuétude dans un grenier.