usage

/'ju:zid /
danh từ giống đực
  1. việc dùng, việc sử dụng
    • L'usage d'un instrument
      việc dùng một công cụ
    • L'usage de la parole
      việc sử dụng lời nói
  2. phong tục, tục lệ
    • Les usages du peuple
      những phong tục của nhân dân
    • Des choses que l'usage autorise
      những điều tục lệ cho phép
  3. (luật học, pháp lý) quyền sử dụng
    • Avoir l'usage d'un bien
      quyền sử dụng một tài sản
  4. (số nhiều) bãi đất công
    • Faire paître ses bestiaux sur les usages
      cho súc vật ăn cỏ trên bãi đất công
    • à l'usage de
      dùng cho
    • à usage de
      dùng để làm
    • édifier un bâtiment à usage d'école
      xây một ngôi nhà dùng để làm trường
    • d'usage
      thường dùng; thường lệ
    • en usage
      đang dùng
    • faire de l'usage
      dùng bền
    • faire usage de
      dùng, sử dụng
    • perdre l'usage de la parole
      câm
    • perdre l'usage des sens
      ngất đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

usage
L'usage de cet outil est très simple.