déterrage

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự nâng lưỡi cày khỏi đất
  2. (săn bắn) sự bới hang (cáo, cấy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déterrage
Le chien de chasse participe au déterrage d'un renard.