détresse

danh từ giống cái
  1. cảnh đơn chiếc tuyệt vọng
    • Une âme en détresse
      một tâm hồn đơn chiếc tuyệt vọng
  2. cảnh khốn quẫn; cảnh nguy khốn
    • Une famille en détresse
      một gia đình khốn quẫn
    • Navire en détresse
      tàu mắc nạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "détresse"

détresse
Une personne seule regarde par la fenêtre avec une expression de détresse.