dévaloriser

ngoại động từ
  1. giảm giá (tiền tệ, hàng hóa...)
  2. giảm giá trị, giảm uy tín
    • Dévaloriser une doctrine
      giảm giá trị một học thuyết
    • Ministre dévalorisé
      bộ trưởng bị giảm uy tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dévaloriser
Le gouvernement a décidé de dévaloriser la monnaie nationale.